Close

Sản phẩm

Tháng Chín 11, 2020

Ống nhựa HDPE

1. Giới thiệu chung

  • Ống nhựa phẳng HDPE Ba An là sản phẩm chuyên dụng bảo vệ cáp cho các công trình hạ ngầm, đặc biệt áp dụng cho đường viễn thông liên tỉnh.
  • Ống nhựa phẳng HDPE Ba An còn là sản phẩm dùng cho ngành nước bao gồm cấp nước sạch và các công trình thoát nước.
  • Với chiều dài liên tục tới 1000 – 2000 m và khả năng uốn lượn dễ dàng qua mọi địa hình, vận cản không cần sử dụng thêm các mối nối, vật liệu chuyển hướng và các hố ga.
  • Mặt trong ống BSP được tráng Silicon, giảm tối đa độ ma sát khi thi công luồn dây cáp, thuận tiện cho việc sử dụng công nghệ bắn cáp,với tốc độ lên tới 60m/phút

2. Quy cách sản phẩm

Bảng thông số ống HDPE PE80

Tiêu chuẩn ISO 4427:1996

Có ứng suất thiết kế δs = 6.3Mpa

DN  Đường kính ngoài/Outside Diameter (mm) Bề dày thành ống/Wall Thickness (mm) Chiều dài ống/Length of Pipe (m)
Chiều dài cuộn ống/Length Rolls of Pipe (m)
 PN6 PN8 PN10 PN12.5 PN16
20 20 + 0.3 1.5 + 0.4 1.9 + 0.4 2.3 + 0.5 300
25 25 + 0.3 1.5 + 0.4 1.9 + 0.4 2.3 + 0.5 2.8 + 0.5 300
32 32 + 0.3 1.5 + 0.4 1.9 + 0.4 2.4 + 0.5 3.0 + 0.5 3.6 + 0.6 200
40 40 + 0.3 1.9 + 0.4 2.4 + 0.5 3.0 + 0.5 3.7 + 0.6 4.5 + 0.7 200
50 50 + 0.3 2.4 + 0.5 3.0 + 0.5 3.7 + 0.6 4.6 + 0.7 5.6 + 0.9 100
63 63 + 0.4 3.0 + 0.5 3.8 + 0.6 4.7 + 0.8 5.8 + 0.9 7.1 + 1.1 100
75 75 + 0.5 3.5 + 0.6 4.5 + 0.7 5.6 + 0.9 6.8 + 1.1 8.4 + 1.3 50
90 90 + 0.6 4.3 + 0.7 5.4 + 0.9 6.7 + 1.1 8.2 + 1.3 10.1 + 1.6 6-12 50
110 110 + 0.7 5.3 + 0.8 6.6 + 1.0 8.1 + 1.3 10.0 + 1.5 12.3 + 1.9 6-12
125 125 + 0.8 6.0 + 1.0 7.4 + 1.2 9.2 + 1.4 11.4 + 1.8 14.0 + 2.1 6-12
140 140 + 0.9 6.7 + 1.1 8.3 + 1.3 10.3 + 1.6 12.7 + 2.0 15.7 + 2.4 6-12
160 160 + 1.0 7.7 + 1.3 9.5 + 1.5 11.8 + 1.8 14.6 + 2.2 17.9 + 3.5 6-12
180 180 +  1.1 8.6 + 1.5 10.7 + 1.7 13.3 + 2.0 16.4 + 3.2 20.1 + 4.0 6-12
200 200 + 1.2 9.6 + 1.7 11.9 + 1.8 14.7 + 2.3 18.2 + 3.6 22.4 + 4.4 6-12
225 225 + 1.4 10.8 + 1.8 13.4 + 2.1 16.6 + 3.3 20.5 + 4.0 25.2 + 5.0 6-12
250 250 + 1.5 11.9 + 2.1 14.8 + 2.3 18.4 + 3.6 22.7 + 4.5 27.9 + 5.5 6-12
280 280 + 1.7 13.4 + 2.3 16.6 + 3.3 20.6 + 4.1 25.4 + 5.0 31.3 + 6.2 6-12
315 315 + 1.9 15.0 + 3.3 18.7 + 3.7 23.2 + 4.6 28.6 + 5.7 35.2 + 7.0 6-12
355 355­­‑ + 1.9 16.9 + 3.3 21.7 + 4.6 26.1+ 5.7 32.2 + 5.7 39.7 + 7.0 6-12 ­–
400 400 + 1.9 19.1 + 3.3 23.7 + 4.6 29.4 + 5.7 36.3 + 5.7 44.7 + 7.0 6-12
450 450 + 1.9   21.5 + 3.3 26.7 + 4.6 33.1 + 5.7 40.9 + 5.7 50.3 +7.0 6-12

Bảng thông số ống HDPE PE100:

Tiêu chuẩn ISO 4427:1996

Có ứng suất thiết kế δs = 6.3Mpa

DN  Đường kính ngoài/Outside Diameter (mm) Bề dày thành ống/Wall Thickness (mm) Chiều dài ống/Length of Pipe (m)

 


Chiều dài cuộn ống/Length Rolls of Pipe (m)
 PN6 PN8 PN10 PN12.5 PN16
20 20 + 0.3 1.8+ 0.4 1.9+ 0.5 300
25 25 + 0.3 1.8+ 0.4 2.0 0.5 2.3 0.5 300
32 32 + 0.3 1.9 + 0.5 2.4 + 0.5 3.0+ 0.6 200
40 40 + 0.3 1.8+ 0.5 2.0+ 0.5 2.4 + 0.5 3.0 + 0.6 3.7 + 0.7 200
50 50 + 0.3 2.0+ 0.5 2.4 + 0.5 3.0 + 0.6 3.7 + 0.7 4.6 + 0.9 100
63 63 + 0.4 2.5+ 0.5 3.0 + 0.6 3.8 + 0.8 4.7 + 0.9 5.8 + 1.1 100
75 75 + 0.5 2.9+ 0.6 3.5 + 0.7 4.5 + 0.9 5.6 + 1.1 6.8 + 1.3 50
90 90 + 0.6 3.5+ 0.7 4.3 + 0.9 5.4 + 1.1 6.7 + 1.3 8.2 + 1.6 6-12 50
110 110 + 0.7 4.2+ 0.8 5.3 + 1.0 6.6 + 1.3 8.1 + 1.5 10.0 + 1.9 6-12
125 125 + 0.8 4.8+ 1.0 6.0 + 1.2 7.4 + 1.4 9.2 + 1.8 11.4 + 2.1 6-12
140 140 + 0.9 5.3+ 1.1 6.7 + 1.3 8.3 + 1.6 10.3 + 2.0 12.7 + 2.4 6-12
160 160 + 1.0 6.1+ 1.3 7.7 + 1.5 9.5 + 1.8 11.8 + 2.2 14.6 + 3.5 6-12
180 180 +  1.1 6.9+ 1.5 8.6 + 1.7 10.7 + 2.0 13.3 + 3.2 16.4 + 4.0 6-12
200 200 + 1.2 7.6+ 1.7 9.6 + 1.8 11.9 + 2.3 14.7 + 3.6 18.2 + 4.4 6-12
225 225 + 1.4 8.6+ 1.8 10.8 + 2.1 13.4 + 3.3 16.6 + 4.0 20.5 + 5.0 6-12
250 250 + 1.5 9.5+ 2.1 11.9 + 2.3 14.8 + 3.6 18.4 + 4.5 22.7 + 5.5 6-12
280 280 + 1.7 10.6+ 2.3 13.4 + 3.3 16.6 + 4.1 20.6 + 5.0 25.4 + 6.2 6-12
315 315 + 1.9 12.0+ 3.3 15.0 + 3.7 18.7 + 4.6 23.2 + 5.7 28.6 + 7.0 6-12
355 355+ 1.7 13.5+ 2.3 16.9+ 3.3 21.1+ 4.1 26.1+ 5.0 32.3+ 6.2 6-12
400 400+ 1.7 15.2+ 2.3 19.1+ 3.3 23.7+ 4.1 29.4+ 5.0 36.3+ 6.2 6-12
450 450+ 1.9 17.1+ 3.3 21.5+ 3.7 26.7+ 4.6 34.1+ 5.7 40.9+ 7.0 6-12

——————

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ để được báo giá tốt nhất

Công Ty TNHH Việt Anh Quốc

84 Lê Văn Sĩ, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng

ĐT: 0914 567 468

Email: nguyenbinh@baan.vn